LayerZero
Giá ZRO
Giá của LayerZero (ZRO) được tính như thế nào?
Giá của LayerZero (ZRO) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 107 và thị trường 151, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá LayerZero (ZRO)
Switch & Compare
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 0.9% | 6.5% | 6.7% | 3.3% | 35.3% |
Công cụ chuyển đổi ZRO
Số liệu thống kê về LayerZero
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$484.553.559 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.25 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$1.920.304.304 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$29.405.898 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
252.331.652
Nguồn cung khả dụng
1.000.000.000
Investor
(0x1511)
- 416.662
Investor
(0x72af)
- 19.719.000
Ecosystem
(0x8f64)
- 105.935.088
Investor
(0xfea3)
- 2.967.480
Ecosystem
(0x744d)
- 69.549.761
Investor
(0xda8b)
- 25.354.223
Team
(0x6e0e)
- 22.500.000
Team
(0x806f)
- 22.500.000
Investor
(0x5332)
- 20.524.733
Investor
(0x15df)
- 625.000
Investor
(0x3425)
- 15.212.526
Team
(0x17ba)
- 10.000.000
Investor
(0x7026)
- 8.771.929
Team
(0x0d9e)
- 8.600.000
Team
(0xde13)
- 8.562.515
Team
(0x0b2f)
- 150.000
Team
(0x031b)
- 8.550.000
Investor
(0xae02)
- 10.411
Investor
(0x85ec)
- 89.570
Investor
(0x5e7a)
- 98.957
Team
(0x3008)
- 8.550.000
Team
(0xab1b)
- 8.550.000
Investor
(0x5455)
- 72.913
Team
(0xf0ce)
- 8.550.000
Team
(0xcf74)
- 8.550.000
Team
(0xb212)
- 8.550.000
Team
(0x9072)
- 8.550.000
Investor
(0x9c58)
- 208.326
Team
(0xf8b8)
- 8.550.000
Team
(0x135b)
- 8.550.000
Team
(0xe8e2)
- 8.550.000
Team
(0x2797)
- 7.973.395
Team
(0x369e)
- 5.828.860
Team
(0x2b20)
- 5.828.860
Ecosystem
(0x0254)
- 5.805.556
Investor
(0x9381)
- 5.497.022
Team
(0x3e02)
- 4.779.430
Ecosystem
(0x4308)
- 4.733.918
Team
(0xdfd8)
- 4.615.939
Investor
(0x0037)
- 4.500.000
Investor
(0xcfb4)
- 4.160.915
Investor
(0x849f)
- 1.922.567
Investor
(0x6806)
- 3.800.000
Team
(0x57d4)
- 3.749.999
Investor
(0xb820)
- 3.716.749
Investor
(0xe95f)
- 3.600.000
Investor
(0xb682)
- 3.500.000
Team
(0xbda8)
- 3.341.906
Team
(0xfa67)
- 3.333.233
Team
(0x1337)
- 3.329.430
Investor
(0x3864)
- 3.260.611
Investor
(0x411d)
- 3.200.000
Investor
(0xe71b)
- 3.150.000
Team
(0x367a)
- 3.000.001
Investor
(0x7480)
- 2.999.981
Investor
(0x3d46)
- 2.988.092
Investor
(0xed75)
- 624.999
Investor
(0x48a8)
- 2.971.313
Team
(0x173d)
- 282.632
Investor
(0x9a62)
- 2.940.001
Investor
(0x7089)
- 2.937.499
Investor
(0x38c4)
- 2.899.386
Investor
(0x34c1)
- 2.891.119
Investor
(0x2042)
- 2.882.398
Investor
(0x4497)
- 2.751.910
Investor
(0x2e21)
- 2.699.942
Investor
(0x8738)
- 2.691.490
Team
(0x88ee)
- 37.499
Investor
(0xb506)
- 2.651.836
Team
(0xb657)
- 2.642.609
Investor
(0xa16b)
- 2.273.254
Team
(0x986b)
- 2.200.000
Team
(0x986b)
- 2.200.000
Team
(0xfa3a)
- 30.207
Investor
(0x7c8a)
- 11.526.360
Team
(0x29e5)
- 10.000.000
Team
(0xac8e)
- 225.000
Team
(0xb464)
- 1.850.001
Investor
(0xb622)
- 1.666.666
Team
(0x9072)
- 8.550.000
Investor
(0x4552)
- 1.666.666
Investor
(0x20c0)
- 1.666.666
Investor
(0xb81a)
- 1.666.666
Investor
(0xb554)
- 180.345
Investor
(0xb554)
- 180.345
Investor
(0x437d)
- 4.100.000
Investor
(0x6f49)
- 3.850.000
Ecosystem
(0x6ac5)
- 1.495.153
Investor
(0xa581)
- 1.341.508
Investor
(0xf4cd)
- 1.147.034
Investor
(0xb5e8)
- 3.750.000
Investor
(0xcbfe)
- 862.217
Team
(0x4b44)
- 850.000
Investor
(0x5f27)
- 833.333
Investor
(0x07e0)
- 3.400.000
Investor
(0xc2f3)
- 30.750.000
Team
(0xd59e)
- 11.683.910
Investor
(0x13bf)
- 833.328
Investor
(0x4d6a)
- 708.333
Team
(0x70a4)
- 640.625
Team
(0x6d26)
- 2.000.000
Investor
(0xb9e7)
- 1.999.988
Team
(0x9433)
- 1.200.000
Investor
(0xa18e)
- 1.000.000
Investor
(0x87cf)
- 1.000.000
Investor
(0x5ed2)
- 1.000.000
Investor
(0x8997)
- 1.000.000
Investor
(0x46d9)
- 653.327
Investor
(0x937e)
- 590.268
Team
(0x1008)
- 575.798
Ecosystem
(0x652e)
- 500.000
Ecosystem
(0xfe61)
- 495.474
Team
(0x63ab)
- 480.000
Investor
(0xb789)
- 472.216
Team
(0x6e4e)
- 431.666
Investor
(0x8555)
- 416.666
Team
(0x596b)
- 468.750
Investor
(0x8274)
- 354.166
Investor
(0x61f4)
- 354.166
Team
(0x7886)
- 2.812.500
Investor
(0xfe08)
- 354.166
Investor
(0xcc26)
- 354.166
Investor
(0x6e5f)
- 354.166
Investor
(0x72de)
- 354.166
Investor
(0x1b36)
- 354.166
Team
(0xa036)
- 109.900
Investor
(0xcef7)
- 354.166
Investor
(0x765c)
- 354.166
Investor
(0x9a3a)
- 625.666
Investor
(0xe73b)
- 354.166
Investor
(0x8a79)
- 624.999
Team
(0x9197)
- 334.666
Investor
(0x0d48)
- 333.322
Team
(0x55ab)
- 320.000
Ecosystem
(0x5179)
- 300.000
Team
(0xd8a2)
- 2.421.874
Ecosystem
(0x5179)
- 300.000
Investor
(0xe5b4)
- 624.999
Team
(0x3e40)
- 291.666
Team
(0x282d)
- 275.555
Investor
(0x9c9f)
- 624.996
Team
(0x6494)
- 972.424
Team
(0x9036)
- 275.555
Investor
(0x2664)
- 260.846
Team
(0x355d)
- 237.280
Team
(0x31e2)
- 220.000
Investor
(0xc2c3)
- 218.682
Team
(0x6763)
- 211.916
Team
(0xc656)
- 201.388
Investor
(0x8a63)
- 375.002
Investor
(0x64e3)
- 199.991
Investor
(0x7cfb)
- 185.182
Team
(0x3ceb)
- 172.655
Investor
(0xb228)
- 169.719
Investor
(0xb1fe)
- 166.561
Investor
(0x9f7d)
- 166.661
Investor
(0x2e4f)
- 157.616
Investor
(0x0ff5)
- 148.647
Investor
(0x3f74)
- 144.546
Investor
(0x2c0f)
- 131.940
Investor
(0xf0c6)
- 130.660
Ecosystem
(0x7a55)
- 128.980
Team
(0xbe4c)
- 125.867
Investor
(0x9d1d)
- 118.990
Investor
(0x0a7b)
- 118.052
Investor
(0xe29c)
- 118.052
Investor
(0x9d7f)
- 118.051
Investor
(0xb1a7)
- 104.163
Investor
(0xe594)
- 104.163
Ecosystem
(0x4ed1)
- 106.764
Investor
(0xaaa0)
- 97.999
Investor
(0xebe1)
- 97.995
Investor
(0x8121)
- 97.995
Investor
(0x4c69)
- 375.002
Investor
(0x6c23)
- 97.995
Investor
(0x7315)
- 83.326
Investor
(0x3f8d)
- 81.873
Team
(0xf619)
- 83.334
Team
(0x4245)
- 81.250
Investor
(0xbe10)
- 77.303
Team
(0x1a16)
- 75.000
Team
(0x79fa)
- 75.000
Team
(0xf0a8)
- 68.903
Team
(0x3691)
- 67.916
Investor
(0x9899)
- 65.330
Team
(0x70dc)
- 60.000
Team
(0x0270)
- 58.333
Investor
(0xec60)
- 52.081
Team
(0xd032)
- 50.000
Team
(0x1e2c)
- 50.000
Investor
(0xd0ad)
- 48.991
Investor
(0x8034)
- 48.991
Team
(0xa2be)
- 45.833
Investor
(0xf521)
- 43.324
Team
(0x03c9)
- 40.277
Investor
(0x91fa)
- 36.855
Investor
(0x2c3c)
- 32.660
Team
(0x58d2)
- 31.666
Team
(0xf57a)
- 25.000
Team
(0xe633)
- 25.000
Team
(0xec3c)
- 25.000
Team
(0xd033)
- 25.000
Investor
(0xC69e)
- 24.999
Team
(0xb139)
- 24.305
Team
(0x8c27)
- 22.546
Team
(0x1756)
- 22.223
Investor
(0x05e0)
- 20.407
Team
(0x97bc)
- 20.139
Team
(0x8ee4)
- 18.750
Team
(0x7da7)
- 18.633
Team
(0x453d)
- 18.258
Investor
(0xd47d)
- 312.498
Team
(0x0ddc)
- 17.453
Team
(0xddfb)
- 16.666
Team
(0x9335)
- 15.000
Team
(0x515e)
- 15.000
Team
(0x2159)
- 13.021
Team
(0x8a12)
- 11.759
Investor
(0x8be3)
- 62.493
Team
(0xf6f4)
- 11.018
Team
(0xd6c3)
- 10.073
Team
(0x66d6)
- 8.010
Team
(0xcf7a)
- 7.498
Investor
(0x1b01)
- 6.663
Team
(0x0099)
- 6.250
Investor
(0x5dc9)
- 375.000
Team
(0x7c51)
- 6.250
Team
(0x528a)
- 175.000
Team
(0xb461)
- 4.687
Team
(0x9b55)
- 4.166
Team
(0x0a9d)
- 3.070
Team
(0x4e4c)
- 1.736
Investor
(0x3965)
- 312.500
Team
(0x7907)
- 18.750
Investor
(0x2efe)
- 83.332
Investor
(0xc1be)
- 46.876
Investor
(0xe6d1)
- 234.248
Team
(0x7b7e)
- 18.750
Team
(0xece4)
- 4.687
Team
(0x81d5)
- 11.666
Team
(0x3af9)
- 153.139
Investor
(0x6fb5)
- 249.586
Team
(0xad63)
- 93.750
Investor
(0x637c)
- 27.118.092
Team
(0xfdcc)
- 21.500
Team
(0x3c1a)
- 30.000
Team
(0xd852)
- 11.250
Team
(0x7607)
- 15.533
Team
(0x5f00)
- 21.249
Team
(0xe2ac)
- 2.005.118
Investor
(0x72c6)
- 91.874
Nguồn cung lưu thông ước tính
252.331.652
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc ZROđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
0 |
Lịch sử giá của ZRO
| Phạm vi trong 24g | $1,86 – $1,95 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $1,81 – $2,08 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$7,47 74.2%
Thg 12 06, 2024 (hơn 1 năm)
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$1,12 71.9%
Thg 10 10, 2025 (6 tháng)
|
Hôm nay bạn thấy ZRO thế nào?
Bạn có thể mua LayerZero ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ZRO trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch LayerZero là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ZRO/USDT với khối lượng giao dịch là $2.763.500,22 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Bybit và Coinbase Exchange.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của LayerZero (ZRO) là $29.405.897,95 trong 24 giờ qua, thể hiện -3,30 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
LayerZero (ZRO) đạt mức cao nhất lịch sử là $7,47 và mức thấp nhất lịch sử là $1,12. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -74,20 % và trên mức giá thấp nhất 71,90 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của LayerZero (ZRO) là $484.553.559 và xếp thứ 99 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ZRO (250 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của LayerZero (ZRO) là $1.920.304.304. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token ZRO đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ZRO, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của LayerZero như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -6,50 % trong 7 ngày qua, LayerZero (ZRO) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 0,10 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức tăng 0,80 %.
Làm thế nào để thêm LayerZero (ZRO) vào MetaMask?
Khi thêm LayerZero (ZRO) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập ZRO làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của ZRO (0x6985884c4392d348587b19cb9eaaf157f13271cd) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm ZRO vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm ZRO vào MetaMask.
LayerZero (ZRO) Tokenomics
ZRO Phân bổ
ZRO Mở khóa lịch
Mở khóa ZROsắp tới
- Core Contributors: 10,63M (20,38M $)
- Strategic Partners: 13,42M (25,74M $)
- Tokens Repurchased: 1,67M (3,2M $)
LayerZero (ZRO) Chủ sở hữu token
Thị trường LayerZero
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$1,92 | 0.05% | 447.826 $ | 551.607 $ | $2.763.500 | 9.4% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$1,92 | 0.05% | 334.975 $ | 312.518 $ | $1.493.278 | 5.08% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$1,92 | 0.05% | 357.246 $ | 445.623 $ | $405.805 | 1.38% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$1,93 | 0.05% | 340.809 $ | 344.274 $ | $503.184 | 1.71% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$1,92 | 0.1% | 322.181 $ | 360.617 $ | $711.389 | 2.42% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$1,93 | 0.01% | 96.430 $ | 81.068 $ | $293.754 | 1.0% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$1,92 | 0.1% | 418.208 $ | 336.410 $ | $260.806 | 0.89% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$1,92 | 0.05% | 403.244 $ | 447.567 $ | $300.142 | 1.02% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$1,91 | 0.05% | 505.753 $ | 551.262 $ | $501.779 | 1.71% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$1,92 | 0.05% | 213.514 $ | 218.779 $ | $388.212 | 1.32% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá LayerZero toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai